Sắt V4 – Thép V40x40

Thép Vinh Phú là nhà cung cấp sắt V40 uy tín & giá rẻ.

    • Tên sản phẩm: Sắt V40, Thép V40x40.
  • Quy cách Sắt V40 tiêu biểu :
    • Sắt V40x40x2mm
    • Sắt V40x40x3mm
    • Sắt V40x40x4mm
    • Sắt V40x40x5mm
  • Độ dày: 2mm – 5mm
  • Chiều dài: 6m
  • Chủng loại: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR,  GR.A,  GR.B
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10030-2 
  • Xuất xứ: nội địa và nhập khẩu.
  • Trọng lượng sắt V40 : từ 7.35 – 17.66 kg/cây.
  • Giá sắt V40x40 : từ 110.000 – 388.000 đ/cây
Danh mục:

Mô tả

Sắt V40 còn gọi thép V40, thép hình V40. Là loại thép có mặt cắt hình chữ V, với hai cạnh đều nhau, mỗi cạnh dài 40 mm. Thường được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau từ 2mm – 5mm và chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét hoặc 12 mét, tùy theo nhà sản xuất

Sắt V4 – Thép Hình V40x40

Thép V40x40 phổ biến được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Thép V4 có nhiều loại quy cách khác nhau tùy thuộc và mục tiêu các nhà sản xuất. Nhằm tăng sự lựa chọn cho khách hàng và tính cạnh tranh giữa các thương hiệu.

ứng dụng thép V40
Thép V40x40 là loại thép hình được sử dụng rộng rải trong đời sống

Quy cách và Barem Trọng Lượng Sắt V4

Bảng quy cách và trọng lượng của thép V40x40

Quy Cách Thép V40

(mm)

Cánh B

( mm)

Độ Dày

( mm)

Chiều Dài L

( m)

Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Thép V40x40x2mm 40 2 6 7.35
Thép V40x40x2.5mm 40 2.5 6 9.13
Thép V40x40x2.8mm 40 2.8 6 10.18
Thép V40x40x3mm 40 3 6 10.88
Thép V40x40x3.3mm 40 3.3 6 11.92
Thép V40x40x3.5mm 40 3.5 6 12.61
Thép V40x40x4mm 40 4 6 14.32
Thép V40x40x5mm 40 5 6 17.66

Cách Tính Trọng Lượng Sắt V4

Thép hình V40 có nhiều hình dạng khác nên việc tính trọng lượng cũng phức tạp hơn. Sau đây là công thức tính trọng lượng thép V40 phổ biến nhất. Các bạn có thể tham khảo

Hình minh họa công thức tính trọng lượng sắt V40x40

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép V
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép V Tiêu Chuẩn

Các Thương Hiệu Sắt V4 Phổ Biến

Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Một số thương hiệu sắt V40 phổ biến sau:

  • Thép V40x40 Hòa Phát
  • Thép V40x40 Miền Nam
  • Thép V40x40 An Khánh
  • Thép V40x40 Posco
  • Thép V40x40 Nhà Bè
  • Thép V40x40 VinaOne
  • Thép V40x40 Đại Việt
  • Thép V40x40 Á Châu
  • Thép V40x40 Osaka Steel
  • Thép V40x40 JFE Steel
  • Thép V40x40 Hyundai Steel
  • Thép V40x40 Tangshan Steel

Đặc Tính Kỹ Thuật Sắt V4

Bảng tra Mác thép về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:

Mác Thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C Si   Mn P S Ni Cr Cu
A36 0.27 0.15 -0.4 1.20 0.040 0.05 0.2
SS400 0.05 0.050
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.05 0.05
GR.A 0.21 0.5 2.5XC 0.035 0.035
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035

Bảng tra Mác thép về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:

Mác Thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp oC YS Mpa TS Mpa EL %
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Mác Thép Là Gì

Mác thép là thuật ngữ dùng để chỉ loại thép hoặc cấp thép, được xác định dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền, độ cứng, độ dẻo) và mục đích sử dụng của thép. Mỗi mác thép được đặt tên theo một hệ thống tiêu chuẩn cụ thể (như JIS, ASTM, GB, EN), giúp phân biệt các loại thép khác nhau trong sản xuất và ứng dụng.

  1. Ý nghĩa của mác thép
  • Thành phần hóa học: Mác thép cho biết hàm lượng carbon (C), mangan (Mn), silic (Si), hoặc các nguyên tố hợp kim khác (như crom – Cr, niken – Ni) trong thép.
  • Tính chất cơ lý: Thể hiện độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật.
  • Ứng dụng: Mác thép giúp người dùng chọn loại thép phù hợp cho xây dựng, cơ khí, đóng tàu, v.v.
  1. Một số mác thép phổ biến
  • SS400: Một mác thép của Nhật Bản (theo tiêu chuẩn JIS G3101), là thép cacbon thấp, độ bền kéo khoảng 400-510 MPa, dùng phổ biến trong xây dựng.
  • A36: Mác thép của Mỹ (theo tiêu chuẩn ASTM), tương tự SS400, với độ bền kéo 400-550 MPa, dùng cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường.
  • Q235: Mác thép Trung Quốc (theo GB/T 700), có giới hạn chảy khoảng 235 MPa, thường dùng trong sản xuất thép hình.
  • S235: Mác thép Châu Âu (theo EN10025), tương đương Q235, phù hợp cho các công trình dân dụng.
  1. Tầm quan trọng của mác thép
  • Đảm bảo kỹ thuật: Chọn đúng mác thép giúp công trình an toàn, tránh gãy đổ.
  • Tiết kiệm chi phí: Không cần dùng mác thép quá cao cấp cho công trình đơn giản.
  • Phù hợp tiêu chuẩn: Mỗi quốc gia hoặc dự án có thể yêu cầu mác thép theo tiêu chuẩn riêng.

Báo Giá Sắt V4 Mới Nhất

Bảng báo giá chi tiết cho từng loại thép V40 bao gồm : thép đen, thép mạ kẽmnhúng nóng.

Bảng Báo Giá Sắt V4 Đen

Sắt V40 Đen: Là loại thép nguyên bản. Có màu đen hoặc đen xanh đặc trưng. Dễ nhận biết bởi lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất. Thép đen chịu lực tốt nhưng do dễ bị oxy hóa nên thường dùng trong các công trình ít tiếp xúc với nước hoặc ánh nắng. Giá thành rẻ nhất danh sách.

sắt V40 đen
Sắt V40 đen

Bảng quy cách & báo giá sắt V40 Đen

Quy Cách Sắt V 40

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành 

Sắt V40 Đen

(vnd/cây)

Thép V40x40x2mm 6m 7.35 110.214
Thép V40x40x2.5mm 6m 9.13 136.884
Thép V40x40x2.8mm 6m 10.18 152.717
Thép V40x40x3mm 6m 10.88 163.202
Thép V40x40x3.3mm 6m 11.92 178.822
Thép V40x40x3.5mm 6m 12.61 189.165
Thép V40x40x4mm 6m 14.32 214.776
Thép V40x40x5mm 6m 17.66 264.938

Bảng Báo Giá Sắt V4 Mạ Kẽm

Sắt V40 mạ kẽm: Là loại thép V40x40 đen được xử lý bề mặt và phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện. Giúp tăng khả năng chống oxy hóa, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao. Rất phù hợp cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ hoặc ngoài trời có mức độ ẩm trung bình. Loại này giá thành cao hơn sắt đen nhưng thấp hơn sắt nhúng nóng.

Sắt V40 mạ kẽm
Sắt V40 mạ kẽm

Bảng quy cách & báo giá sắt V40 mạ kẽm:

Quy Cách Sắt V 40

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành

Sắt V40 Mạ Kẽm

(vnd/cây)

Thép V40x40x2mm 6m 7.35 132.257
Thép V40x40x2.5mm 6m 9.13 164.261
Thép V40x40x2.8mm 6m 10.18 183.260
Thép V40x40x3mm 6m 10.88 195.842
Thép V40x40x3.3mm 6m 11.92 214.587
Thép V40x40x3.5mm 6m 12.61 226.998
Thép V40x40x4mm 6m 14.32 257.731
Thép V40x40x5mm 6m 17.66 317.925

Bảng Báo Giá Sắt V4 Nhúng Nóng

Sắt V40 mạ kẽm nhúng nóng: Là loại sắt V40 đen được xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy ( trên 450 độ C). Loại này bền hơn, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc khu vực có hóa chất, thường dùng cho các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài. Nhược điểm là bề mặt sắt thường hơi sần và giá thành cao nhất trong các loại.

sắt v40 nhúng nóng
Sắt V40 mạ kẽm nhúng nóng
Quy Cách Sắt V 40

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành

Sắt V40 Nhúng Nóng

(vnd/cây)

Thép V40x40x2mm 6m 7.35 161.647
Thép V40x40x2.5mm 6m 9.13 200.764
Thép V40x40x2.8mm 6m 10.18 223.985
Thép V40x40x3mm 6m 10.88 239.362
Thép V40x40x3.3mm 6m 11.92 262.273
Thép V40x40x3.5mm 6m 12.61 277.443
Thép V40x40x4mm 6m 14.32 315.005
Thép V40x40x5mm 6m 17.66 388.575

Lưu ý: Giá Sắt V40 có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Thép Vinh Phú để được hỗ trợ.

Hotline : 0933 710 789

Ứng Dụng Sắt V4

Thép V40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là các ứng dụng chính:

Ngành xây dựng

  • Khung nhà xưởng: Sắt V40 được dùng làm khung phụ, xà gồ, hoặc thanh giằng trong các nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
  • Cầu thang và lan can: Làm khung đỡ hoặc thanh chống cho cầu thang, lan can trong nhà ở, tòa nhà văn phòng.
  • Hàng rào: Dùng để chế tạo các khung hàng rào chắc chắn, đặc biệt trong các khu công nghiệp hoặc trang trại.

Hạ tầng kỹ thuật giao thông

  • Cột điện và giá đỡ: Sắt V40 thường được dùng làm thanh ngang hoặc thanh giằng trong hệ thống cột điện, giá đỡ đường dây.
  • Cầu đường: Hỗ trợ làm khung phụ trong xây dựng cầu nhỏ hoặc các công trình giao thông tạm thời.

Công nghiệp cơ khí

  • Chế tạo máy móc: Sắt V40 được cắt, hàn để làm giá đỡ, bệ máy, hoặc các chi tiết trong máy móc công nghiệp.
  • Giá kệ: Sử dụng trong sản xuất giá kệ chứa hàng trong kho bãi, siêu thị nhờ khả năng chịu tải tốt.

Ứng dụng khác

  • Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, giàn đỡ cây trồng trong các trang trại hiện đại.
  • Đóng tàu: Dùng trong các kết cấu phụ của tàu thuyền nhỏ, đặc biệt là thép mạ kẽm chống ăn mòn.

So Sánh Bảng Giá Sắt V4 Với Bảng Giá Các Loại Sắt V Khác:

Các sản phẩm sắt V đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.

Địa Chỉ Cung Cấp Sắt V4 Uy Tín, Giá Rẻ

Thép V40 là vật liệu phổ biến trong các công trình lớn hiện nay. Người dùng có thể lựa chọn nhiều nhà cung cấp từ các thương hiệu lớn nhỏ khác nhau. Để chọn cho mình nhà cung cấp tốt, dưới đây là các tiêu chí quan trọng trong đánh giá:

  • Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng: CO, CQ.
  • Kho hàng đủ lớn để có thể đảm bảo cung cấp không gián đoạn.
  • Tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
  • Vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
  • Giá thành rẻ.

Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ thép hình V các loại. Sản phẩm chất lượng, uy tín và hỗ trợ vận chuyển toàn khu vực Miền Bắc.

Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:

  • Sale 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
  • Sale 2: 093.297.789 – Mr Diện

Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú