Mô tả
Mục lục
Thép V45x45 còn gọi thép V45, thép hình V45. Là loại thép có mặt cắt hình chữ V, với hai cạnh đều nhau, mỗi cạnh dài 45 mm. Thường được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau từ 2mm – 5mm và chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét hoặc 12 mét, tùy theo nhà sản xuất
Thép Hình V45x45 – Sắt V45
Thép V45x45 phổ biến được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Thép V4 có nhiều loại quy cách khác nhau tùy thuộc và mục tiêu các nhà sản xuất. Nhằm tăng sự lựa chọn cho khách hàng và tính cạnh tranh giữa các thương hiệu.

Quy cách và Barem Trọng Lượng Sắt V45
Bảng quy cách và cách trọng lượng của thép V45x45
Quy Cách Thép V45
(mm) |
Cánh B
( mm) |
Độ Dày
( mm) |
Chiều Dài L
( m) |
Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Thép V45x45x2mm | 45 | 2 | 6 | 8.10 |
Thép V45x45x3mm | 45 | 3 | 6 | 12.15 |
Thép V45x45x4mm | 45 | 4 | 6 | 16,20 |
Thép V45x45x5mm | 45 | 5 | 6 | 20,02 |
Cách Tính Trọng Lượng Thép V45x45
Thép hình V45 có nhiều hình dạng khác nên việc tính trọng lượng cũng phức tạp hơn. Sau đây là công thức tính trọng lượng thép V45 phổ biến nhất. Các bạn có thể tham khảo
Hình minh họa và công thức tính trọng lượng sắt V45x45

Các Thương Hiệu Thép V45x45 Phổ Biến
Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Một số thương hiệu sắt V45 phổ biến sau:
- Thép hình V45x45 Hòa Phát
- Thép hình V45x45 Miền Nam
- Thép hình V45x45 An Khánh
- Thép hình V45x45 Posco
- Thép hình V45x45 Nhà Bè
- Thép hình V45x45 VinaOne
- Thép hình V45x45 Đại Việt
- Thép hình V45x45 Á Châu
- Thép hình V45x45 Osaka Steel
- Thép hình V45x45 JFE Steel
- Thép hình V45x45 Hyundai Steel
- Thép hình V45x45 Tangshan Steel
Đặc Tính Kỹ Thuật Thép V45x45
Bảng tra Mác thép về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:
Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 0.040 | 0.05 | 0.2 | ||
SS400 | 0.05 | 0.050 | ||||||
Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | |||
GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 |
Bảng tra Mác thép về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:
Mác Thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Mác Thép Là Gì
Mác thép là thuật ngữ dùng để chỉ loại thép hoặc cấp thép, được xác định dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền, độ cứng, độ dẻo) và mục đích sử dụng của thép. Mỗi mác thép được đặt tên theo một hệ thống tiêu chuẩn cụ thể (như JIS, ASTM, GB, EN), giúp phân biệt các loại thép khác nhau trong sản xuất và ứng dụng.
- Ý nghĩa của mác thép
- Thành phần hóa học: Mác thép cho biết hàm lượng carbon (C), mangan (Mn), silic (Si), hoặc các nguyên tố hợp kim khác (như crom – Cr, niken – Ni) trong thép.
- Tính chất cơ lý: Thể hiện độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật.
- Ứng dụng: Mác thép giúp người dùng chọn loại thép phù hợp cho xây dựng, cơ khí, đóng tàu, v.v.
- Một số mác thép phổ biến
- SS400: Một mác thép của Nhật Bản (theo tiêu chuẩn JIS G3101), là thép cacbon thấp, độ bền kéo khoảng 400-510 MPa, dùng phổ biến trong xây dựng.
- A36: Mác thép của Mỹ (theo tiêu chuẩn ASTM), tương tự SS400, với độ bền kéo 400-550 MPa, dùng cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường.
- Q235: Mác thép Trung Quốc (theo GB/T 700), có giới hạn chảy khoảng 235 MPa, thường dùng trong sản xuất thép hình.
- S235: Mác thép Châu Âu (theo EN10025), tương đương Q235, phù hợp cho các công trình dân dụng.
- Tầm quan trọng của mác thép
- Đảm bảo kỹ thuật: Chọn đúng mác thép giúp công trình an toàn, tránh gãy đổ.
- Tiết kiệm chi phí: Không cần dùng mác thép quá cao cấp cho công trình đơn giản.
- Phù hợp tiêu chuẩn: Mỗi quốc gia hoặc dự án có thể yêu cầu mác thép theo tiêu chuẩn riêng.
Báo Giá Thép V45x45 Mới Nhất
Bảng báo giá chi tiết cho từng loại thép V40 bao gồm : thép đen, thép mạ kẽm và nhúng nóng.
Bảng Báo Giá Thép V45x45 Đen
Sắt V45 Đen: Là loại thép nguyên bản. Có màu đen hoặc đen xanh đặc trưng. Dễ nhận biết bởi lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất. Thép đen chịu lực tốt nhưng do dễ bị oxy hóa nên thường dùng trong các công trình ít tiếp xúc với nước hoặc ánh nắng. Giá thành rẻ nhất danh sách.

Bảng quy cách & báo giá sắt V45 Đen
Quy Cách Sắt V 45
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành Sắt V45 Đen
(vnd/cây) |
Sắt V45x45x2mm | 6m | 8.10 | 121.518 |
Sắt V45x45x3mm | 6m | 12.15 | 182.277 |
Sắt V45x45x4mm | 6m | 16,20 | 243.036 |
Sắt V45x45x5mm | 6m | 20,02 | 300.263 |
Bảng Báo Giá Thép V45x45 Mạ Kẽm
Sắt V45 mạ kẽm: Là loại thép hình V45 đen được xử lý bề mặt và phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện. Giúp tăng khả năng chống oxy hóa, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao. Rất phù hợp cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ hoặc ngoài trời có mức độ ẩm trung bình. Loại này giá thành cao hơn sắt đen nhưng thấp hơn sắt nhúng nóng.

Bảng quy cách & báo giá sắt V45 mạ kẽm:
Quy Cách Sắt V 45
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành Sắt V45 Mạ Kẽm
(vnd/cây) |
Sắt V45x45x2mm | 6m | 8.10 | 145.821 |
Sắt V45x45x3mm | 6m | 12.15 | 218.731 |
Sắt V45x45x4mm | 6m | 16,20 | 291.643 |
Sắt V45x45x5mm | 6m | 20,02 | 360.315 |
Bảng Báo Giá Thép V45x45 Nhúng Nóng
Sắt V45 mạ kẽm nhúng nóng: Là loại thép V45 đen được xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy ( trên 450 độ C). Loại này bền hơn, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc khu vực có hóa chất, thường dùng cho các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài. Nhược điểm là bề mặt sắt thường hơi sần và giá thành cao nhất trong các loại.

Bảng quy cách & báo giá sắt V45 mạ kẽm nhúng nóng:
Quy Cách Sắt V 45
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành
Sắt V45 Nhúng Nóng (vnd/cây) |
Sắt V45x45x2mm | 6m | 8.10 | 178.226 |
Sắt V45x45x3mm | 6m | 12.15 | 267339 |
Sắt V45x45x4mm | 6m | 16,20 | 356.453 |
Sắt V45x45x5mm | 6m | 20,02 | 440.385 |
Lưu ý: Giá Sắt V45 có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Thép Vinh Phú để được hỗ trợ.
Hotline : 0933 710 789
Ứng Dụng Thép V45x45
Thép hình V45 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là các ứng dụng chính:
Ngành xây dựng
- Khung nhà xưởng: Sắt V45 được dùng làm khung phụ, xà gồ, hoặc thanh giằng trong các nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
- Cầu thang và lan can: Làm khung đỡ hoặc thanh chống cho cầu thang, lan can trong nhà ở, tòa nhà văn phòng.
- Hàng rào: Dùng để chế tạo các khung hàng rào chắc chắn, đặc biệt trong các khu công nghiệp hoặc trang trại.
Hạ tầng kỹ thuật giao thông
- Cột điện và giá đỡ: Sắt V45 thường được dùng làm thanh ngang hoặc thanh giằng trong hệ thống cột điện, giá đỡ đường dây.
- Cầu đường: Hỗ trợ làm khung phụ trong xây dựng cầu nhỏ hoặc các công trình giao thông tạm thời.
Công nghiệp cơ khí
- Chế tạo máy móc: Sắt V45 được cắt, hàn để làm giá đỡ, bệ máy, hoặc các chi tiết trong máy móc công nghiệp.
- Giá kệ: Sử dụng trong sản xuất giá kệ chứa hàng trong kho bãi, siêu thị nhờ khả năng chịu tải tốt.
Ứng dụng khác
- Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, giàn đỡ cây trồng trong các trang trại hiện đại.
- Đóng tàu: Dùng trong các kết cấu phụ của tàu thuyền nhỏ, đặc biệt là thép mạ kẽm chống ăn mòn.
So Sánh Bảng Giá Thép V45x45 Với Bảng Giá Các Loại Sắt V Khác:
Các sản phẩm sắt V đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.
- Báo giá Thép V20 & Barem trọng lượng
- Báo giá Thép V30 & Barem trọng lượng chi tiết
- Báo giá Thép V40 & Barem trọng lượng đầy đủ
- Báo giá Thép V50 & Barem trọng lượng tiêu chuẩn
- Báo giá các loại thép hình V tổng hợp
Địa Chỉ Cung Cấp Thép V45x45 Uy Tín, Giá Rẻ
Thép hình V45 là vật liệu phổ biến trong các công trình lớn hiện nay. Người dùng có thể lựa chọn nhiều nhà cung cấp từ các thương hiệu lớn nhỏ khác nhau. Để chọn cho mình nhà cung cấp tốt, dưới đây là các tiêu chí quan trọng trong đánh giá:
- Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng: CO, CQ.
- Kho hàng đủ lớn để có thể đảm bảo cung cấp không gián đoạn.
- Tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
- Vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
- Giá thành rẻ.
Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ thép hình V các loại. Sản phẩm chất lượng, uy tín và hỗ trợ vận chuyển toàn khu vực Miền Bắc.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:
- Sale 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
- Sale 2: 093.297.789 – Mr Diện
Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú
- Nhà Phân Phối Thép số 1 tại Hà Nội và Khu Vực Phía Bắc
- Phone: 0933.710.789 – 0935.297.789.
- Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
- website: https://www.thepvinhphu.com